Truy cập

Hôm nay:
80
Hôm qua:
156
Tuần này:
337
Tháng này:
1408
Tất cả:
439486

Ý kiến thăm dò

BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

Ngày 08/10/2019 10:28:00

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TẠI CẤP XÃ

( Đến thời điểm 04.10.2019)

Tổng số lĩnh vực: 41lĩnh vực

Tổng số: 238 TTHC

TT Lĩnh vực

STT

Tên TTHC

Số seri trên CSDL quốc gia

Quyết định công bố

LT

MC

1

Lĩnh vực: Nông nghiệp (01 TTHC)

1.

Cấp sổ vịt chạy đồng

14.NN.01

T-THA-116305-TT

Quyết định số 2895/QĐ-UBND ngày 27/8/2009 của UBND tỉnh

x

2

Lĩnh vực: Lâm nghiệp (03 TTHC)

2.

Khai thác gỗ rừng trồng tập trung bằng vốn do chủ rừng tự đầu tư hoặc Nhà nước hỗ trợ, gỗ rừng trồng trong vườn nhà, trang trại và cây gỗ trồng phân tán.

T-THA-263877-TT

Quyết định số 3304 /QĐ-UBND ngày 10/10/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

3.

Hỗ trợ trồng rừng sau đầu tư đối với hộ gia đình, cá nhân.

T-THA-263880-TT

Quyết định số 3304 /QĐ-UBND ngày 10/10/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

4.

Hỗ trợ đầu tư trồng rừng (hỗ trợ trước) đối với hộ gia đình, cá nhân.

T-THA-263881-TT

Quyết định số 3304 /QĐ-UBND ngày 10/10/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh

(Tại QĐ này công bố sđ, bs nhng nội dung TTHC lần đầu công bố cho xã)

x

3

Lĩnh vực: Bảo vệ thực vật (01 TTHC)

5.

Xác nhận hoạt động dịch vụ bảo vệ thực vật

T-THA-287689-TT

Quyết định số 4481 /QĐ-UBND ngày 18/11/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

4

Lĩnh vực: phòng chống tệ nạn xã hội (5 TTHC)

6.

Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình

Quyết định 3863/QĐ-UBND ngày 6/10/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

7.

Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại cộng đồng

Quyết định 3863/QĐ-UBND ngày 6/10/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

8.

Hoãn chấp hành quyết định cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng

Quyết định 3863/QĐ-UBND ngày 6/10/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

9.

Miễn chấp hành quyết định cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng

Quyết định 3863/QĐ-UBND ngày 6/10/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

10.

Hỗ trợ văn hóa, học nghề trợ cấp khó khăn ban đầ cho bạn nhân

Quyết định 3863/QĐ-UBND ngày 6/10/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

5

Lĩnh vực: Phát triển nông thôn (02 TTHC)

11.

Cấp Giấy chứng nhận kinh tế trang trại

T-THA-227673-TT

Quyết định số 316/QĐ-UBND ngày 21/01/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

12.

Cấp đổi Giấy chứng nhận kinh tế trang trại trong trường hợp thay đổi tên chủ trang trại hoặc thay đổi về lĩnh vực sản xuất của trang trại

T-THA-227674-TT

Quyết định số 316/QĐ-UBND ngày 21/01/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

6

Lĩnh vực: Giáo dục và Đào tạo (04 TTHC)

13.

Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học

BGD-THA-285397

Quyết định số 1001 QĐ-UBND ngày 21/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

14.

Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

BGD-THA-285393

Quyết định số 1001 QĐ-UBND ngày 21/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

15.

Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại

BGD-THA-285396

Quyết định số 1001 QĐ-UBND ngày 21/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

16.

Sát nhập, chia tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

BGD-THA-285394

Quyết định số 1001 QĐ-UBND ngày 21/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

17.

Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập( theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập)

BGD-THA-285395

Quyết định số 3353/QĐ-UBND ngày 06/9/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

7

Lĩnh vực: Đất đai (24 TT)

18.

Thủ tục hòa giải tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã.

Chưa có

Quyết định công bố 2555/QĐ-BTNMT ngày 20/10/2017.

x

19.

Thủ tục đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu.

BTN-THA-265125

Quyết định 2727/QĐ-UBND ngày 08/7/2019

x

20.

Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định.

BTN-THA-265126

Quyết định 2727/QĐ-UBND ngày 08/7/2019

x

21.

Thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.

BTN-THA-265127

Quyết định 2727/QĐ-UBND ngày 08/7/2019

x

22.

Thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận.

BTN-THA-265128

Quyết định 2727/QĐ-UBND ngày 08/7/2019

x

23.

Thủ tục đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề.

BTN-THA-265129

Quyết định 2727/QĐ-UBND ngày 08/7/2019

x

24.

Thủ tục gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế.

BTN-THA-265130

Quyết định 2727/QĐ-UBND ngày 08/7/2019

x

25.

Thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường

hợp có nhu cầu.

BTN-THA-265131

Quyết định 2727/QĐ-UBND ngày 08/7/2019

x

26.

Thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất.

BTN-THA-265132

Quyết định 2727/QĐ-UBND ngày 08/7/2019

x

27.

Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

BTN-THA-265133

Quyết định 2727/QĐ-UBND ngày 08/7/2019

x

28.

Thủ tục đính chính Giấy chứng nhận đã cấp.

BTN-THA-265134

Quyết định 2727/QĐ-UBND ngày 08/7/2019

x

29.

Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện

BTN-THA-265135

Quyết định 2727/QĐ-UBND ngày 08/7/2019

x

30.

Đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu

BTN-THA-265136

Quyết định 2727/QĐ-UBND ngày 08/7/2019

x

31.

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu; tăng thêm diện tích do nhận tặng cho, chuyển nhượng, thừa kế trong trường hợp thửa đất gốc chưa được cấp giấy chứng nhận.

BTN-THA-265137

Quyết định 2727/QĐ-UBND ngày 08/7/2019

x

32.

Đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu ko đồng thời là người sử dụng đất.

BTN-THA-265138

Quyết định 2727/QĐ-UBND ngày 08/7/2019

x

33.

Thủ tục đăng ký thay đổi đối với tài sản gắn liền với đất của người sử dụng đất đã được cấp Giấy chứng nhận.

BTN-THA-265139

Quyết định 2727/QĐ-UBND ngày 08/7/2019

x

34.

Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được nhà nước giao đất để quản lý.

BTN-THA-265110

Quyết định 2727/QĐ-UBND ngày 08/7/2019

x

35.

Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở.

BTN-THA-265141

Quyết định 2727/QĐ-UBND ngày 08/7/2019

x

36.

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất; quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng.

BTN-THA-265142

Quyết định 2727/QĐ-UBND ngày 08/7/2019

x

37.

Thủ tục bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm.

BTN-THA-265143

Quyết định 2727/QĐ-UBND ngày 08/7/2019

x

38.

Thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án, thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chi quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất của hộ

gia đình vào doanh nghiệp tư nhân.

BTN-THA-265144

Quyết định 2727/QĐ-UBND ngày 08/7/2019

x

39.

Thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất ko thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất.

BTN-THA-265145

Quyết định 2727/QĐ-UBND ngày 08/7/2019

x

40.

Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất.

BTN-THA-265146

Quyết định 2727/QĐ-UBND ngày 08/7/2019

x

41.

Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền

BTN-THA-265147

Quyết định 2727/QĐ-UBND ngày 08/7/2019

x

8

Lĩnh vực: Môi trường (04)

42.

Xác nhận đề án bảo vệ môi trường đơn giản

T-THA-287813-TT

Quyết định số 3617/QĐ-UBND ngày 19/09/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

43.

Tham vấn ý kiến đề án bảo vệ môi trường chi tiết

T-THA-287814-TT

Quyết định số 3617/QĐ-UBND ngày 19/09/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

44.

Xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường

T-THA-287815-TT

Quyết định số 3617/QĐ-UBND ngày 19/09/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

45.

Tham vấn báo cáo đánh giá tác động môi trường

T-THA-287816-TT

Quyết định số 3617/QĐ-UBND ngày 19/09/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

46.

Xác nhận hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẽ lợi ích

BTM-THA-265047

Quyết đính số 1079/QĐ-UBND ngày 27/3/2019

x

9

Lĩnh vực: Thư viện (02 TTHC)

47.

Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng có vốn sách từ 500 bản đến dưới 1.000 bản.

T-THA-116197-TT

Quyết định số 2895/QĐ-UBND ngày 27/8/2009 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

48.

Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 500 bản đến dưới 1.000 bản.

T-THA-289316

Quyết định số 3449/QĐ-UBND ngày 12/9/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

10

Lĩnh vực: Văn hóa cơ sở (02 TTHC)

49.

Xét tặng danh hiệu Gia đình văn hoá hàng năm

BVH-THA-279076

Quyết định số 4531/QĐ-UBND ngày 14/11/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

50.

Xét tặng giấy khen Gia đình văn hoá hàng năm

BVH-THA-279076

Quyết định số 4531/QĐ-UBND ngày 14/11/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

51.

Công nhận gia đình văn hóa

BVH-THA-218937

Quyết định 3577/QĐ-UBND ngày 21/9/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh

x

11

Lĩnh vực: Người có công (23 TTHC)

52.

Thủ tục xác nhận vào đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ; đơn đề nghị thăm viếng mộ liệt sĩ.

T-THA-286992-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

X

53.

Thủ tục ủy quyền hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công hoặc thân nhân người có công

T-THA-286991-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

54.

Thủ tục hưởng mai táng, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần

T-THA-288225-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

55.

Thủ tục giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng cho thân nhân khi người có công với cách mạng từ trần.

T-THA-288226-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

56.

Thủ tục giải quyết chế độ đối với thân nhân liệt sĩ.

T-THA-288227-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

57.

Thủ tục giải quyết chế độ đối với Anh hùng LLVTND, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến.

T-THA-288228-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

58.

Thủ tục giải quyết chế độ đối với thương binh, người hưởng chính sách như thương binh.

T-THA-288229-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

59.

Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học.

T-THA-288230-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

60.

Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học.

T-THA-288231-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

61.

Thủ tục giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày.

T-THA-288232-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

62.

Thủ tục giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế.

T-THA-286838-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

63.

Thủ tục giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng.

T-THA-288233-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

64.

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.

T-THA-288234-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

65.

Thủ tục giải quyết chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt Nam anh hùng.

T-THA-288235-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

66.

Hồ sơ thực hiện chế độ trợ cấp 1 lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến được tặng huân chương, huy chương chết trước ngày 01/01/1995 mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi

BLĐ-TBVXH-THA-286173

Quyết định số 3124/QĐ-UBND ngày 02/8/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

67.

Thủ tục mua bảo hiểm y tế đối với người có công và thân nhân.

T-THA-288237-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

68.

Thủ tục xác nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đối với người bị thương không thuộc lực lượng công an, quân dội trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trở về trước không còn giấy tờ.

T-THA-288238-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

69.

Thủ tục bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ

T-THA-286805-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

70.

Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến.

T-THA-288239-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

71.

Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến.

T-THA-288240-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

72.

Thủ tục thực hiện chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo đối với người có công với cách mạng và con của họ.

T-THA-288241-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

73.

Thủ tục hỗ trợ, di chuyển hài cốt liệt sĩ.

T-THA-288242-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

74.

Thủ tục giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

T-THA-288243-TT

Quyết định số 540/QĐ-UBND ngày 20/2/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

12

Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội (15 TTHC)

75.

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng , hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hang tháng

BLĐ-TBVXH-THA-286110

QĐ 769/QĐ-UBND ngày 05/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

x

76.

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn huyện, quận, thị xã, thành phổ thuộc tỉnh

BLĐ-TBVXH-THA-286111

QĐ 769/QĐ-UBND ngày 05/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

x

77.

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các huyện, quận, thị xã, thành phổ thuộc tỉnh

BLĐ-TBVXH-THA-286112

QĐ 769/QĐ-UBND ngày 05/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

x

78.

Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp

QĐ 1711/QĐ-UBND ngày 25/5/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

x

79.

Hỗ trợ mai tang phí cho đối tượng bảo trợ xã hội được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng

QĐ 1711/QĐ-UBND ngày 25/5/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

x

80.

Đổi, cấp lại giấy xác nhận khuyết tật

BLĐ-TBVXH-THA-286126

QĐ 2236/QĐ-UBND ngày 11/6/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

x

81.

Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp giấy xác nhận khuyết tật

BLĐ-TBVXH-THA-286127

QĐ 2236/QĐ-UBND ngày 11/6/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

x

82.

Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở

QĐ 1711/QĐ-UBND ngày 25/5/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

x

83.

Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ chi phí mai táng

QĐ 1711/QĐ-UBND ngày 25/5/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

x

84.

Xác nhận hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2014-2015 thuộc diện đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng BHYT

QĐ 1711/QĐ-UBND ngày 25/5/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

x

85.

Hỗ trợ chi phí, khuyến khích sử dụng hình thức hoả táng trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá(đối với các đối tượng mà thân nhân được hưởng chính sách hỗ trợ từ nguồn kinh phí giao cho địa phương quản lý)

THA-289679

QĐ 3581/QĐ-UBND ngày 21/9/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

x

86.

Tiếp nhận đối tượng BTXH có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh

BLĐ-TBVXH-THA-286376

QĐ 3583/QĐ-UBND ngày 21/9/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

x

87.

Tiếp nhận đối tượng BTXH có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

BLĐ-TBVXH-THA-286387

QĐ 3583/QĐ-UBND ngày 21/9/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

x

88.

Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10đối tượng có hoàn cảnh khó khăn

BLĐ-TBVXH-THA-286391

QĐ 3583/QĐ-UBND ngày 21/9/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

x

89.

Tiếp nhận đối tượng chưa thành niên không có nơi cư trú ổn định bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn vào cơ sở trợ giúp trẻ em

BLĐ-TBVXH-THA-286194

QĐ 3857/QĐ-UBND ngày 08/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

x

13

Lĩnh vực trẻ em ( 05 TTHC)

90.

Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em

T-THA-289264-TT

Quyết định số 3479/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

91.

Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em

T-THA-289265-TT

Quyết định số 3479/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

92.

Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt

T-THA-289268-TT

Quyết định số 3479/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

93.

Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình người chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em

T-THA-289269

Quyết định số 3479/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

94.

Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em

T-THA-289270-TT

Quyết định số 3479/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

95.

Xác nhận hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích

BTM-THA-265047

Quyết định số 1079/QĐ-UBND ngày 27/03/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

14

Lĩnh vực: Hộ tịch (23 TTHC)

96.

Đăng ký khai sinh

T-THA-286683-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

97.

Đăng ký kết hôn

T-THA-286684-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

98.

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

T-THA-286685-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

99.

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

T-THA-286686-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

100.

Đăng ký khai tử

T-THA-286687-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

101.

Đăng ký khai sinh lưu động

T-THA-286688-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

102.

Đăng ký kết hôn lưu động

T-THA-286689-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

103.

Đăng ký khai tử lưu động

T-THA-286690-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

104.

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

T-THA-286691-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

105.

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

T-THA-286692-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

106.

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

T-THA-286693-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

107.

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

T-THA-286694-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

108.

Đăng ký giám hộ

T-THA-286695-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

109.

Đăng ký chấm dứt giám hộ

T-THA-286696-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

110.

Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch

T-THA-286697-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

111.

Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

T-THA-286698-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

112.

Đăng ký lại khai sinh

T-THA-286699-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

113.

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

T-THA-286700-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

114.

Đăng ký lại kết hôn

T-THA-286701-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

115.

Đăng ký lại khai tử

T-THA-286702-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

116.

Cấp bản sao Trích lục hộ tịch

T-THA-286703-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

117.

Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ dưới 6 tuổi

BTP-THA-276665

Quyết định số 866/QĐ-UBND ngày 11/3/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

118.

Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ dưới 6 tuổi

BTP-THA-276670

Quyết định số 866/QĐ-UBND ngày 11/3/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

15

Lĩnh vực: Chứng thực (11 TTHC)

119.

Cấp bản sao từ sổ gốc

BTP-THA-276593

Quyết định số 2192/QĐ-UBND ngày 12/6/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

120.

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

BTP-THA-276594

Quyết định số 2192/QĐ-UBND ngày 12/6/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

121.

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

BTP-THA-276597

Quyết định số 2192/QĐ-UBND ngày 12/6/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

122.

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

BTP-THA-276598

Quyết định số 2192/QĐ-UBND ngày 12/6/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

123.

Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

BTP-THA-276599

Quyết định số 2192/QĐ-UBND ngày 12/6/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

124.

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

BTP-THA-276600

Quyết định số 2192/QĐ-UBND ngày 12/6/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

125.

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

BTP-THA-276614

Quyết định số 2192/QĐ-UBND ngày 12/6/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

126.

Chứng thực di chúc

BTP-THA-276616

Quyết định số 2192/QĐ-UBND ngày 12/6/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

127.

Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

BTP-THA-276618

Quyết định số 2192/QĐ-UBND ngày 12/6/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

128.

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

BTP-THA-276620

Quyết định số 2192/QĐ-UBND ngày 12/6/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

129.

Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở.

BTP-THA-276622

Quyết định số 2192/QĐ-UBND ngày 12/6/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

16

Lĩnh vực: nuôi con nuôi (03 TTHC)

130.

Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước

Quyết định số 1880/QĐ-UBND ngày 20/5/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

131.

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

Quyết định số 2628/QĐ-UBND ngày 24/7/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

132.

Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

Quyết định số 2628/QĐ-UBND ngày 24/7/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

17

Lĩnh vực: giáo dục pháp luật (2 TTHC)

133.

Công nhận tuyên truyền viên pháp luật cấp xã

BTP-THA-277372

Quyết định số 924/QĐ-UBND ngày 15/3/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

134.

Cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật cấp xã

BTP-THA-277373

Quyết định số 924/QĐ-UBND ngày 15/3/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

18

Hòa giải ở cơ sở ( 04 TT)

135. 2

Hỗ trợ hoà giải viên khi hoà giải viên gặp rủi ro ảnh hưởng đến sức khoẻ, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hoà giải

BTP-THA-277448

Quyết định 3858/QĐ-UBND ngày 08/10/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh

x

136. 2

Công nhận hoà giải viên

BTP-THA-277449

Quyết định 3858/QĐ-UBND ngày 08/10/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh

x

137. 2

Công nhận tổ trưởng tổ hoà giải viên

BTP-THA-277452

Quyết định 3858/QĐ-UBND ngày 08/10/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh

x

138. 2

Thôi hoà giải viên

BTP-THA-277450

Quyết định 3858/QĐ-UBND ngày 08/10/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh

x

139. 2

Thanh toán thù lao cho hoà giải viên

BTP-THA-277451

Quyết định 3858/QĐ-UBND ngày 08/10/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh

x

19

Lĩnh vực: Công tác dân tộc (02 TTHC)

140.

Phê duyệt đối tượng vay vốn phát triển sản xuất đối với hộ dân tộc thiểu số đặc biệt khó khăn giai đoạn 2012-2015

T-THA-287918-TT

Quyết định số 2297 /QĐ-UBNDngày 29/06/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

141.

Bình chọn, xét công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc tiểu số

T-THA-287919-TT

Quyết định số 2297 /QĐ-UBNDngày 29/06/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

20

Lĩnh vực: đường thủy nội địa ( 09 TTHC)

142.

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

T-THA-287680-TT

Quyết định số 2759/QĐ-UBND ngày 25/07/2016 của UBND tỉnh

x

143.

Đăng ký phương tiện lần đàu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

T-THA-287681-TT

Quyết định số 2759/QĐ-UBND ngày 25/07/2016 của UBND tỉnh

x

144.

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ uan đăn ký khác sang cơ quan đăng lý phương tiện thủy nội địa.

T-THA-287682-TT

Quyết định số 2759/QĐ-UBND ngày 25/07/2016 của UBND tỉnh

x

145.

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

T-THA-287683-TT

Quyết định số 2759/QĐ-UBND ngày 25/07/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

146.

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

T-THA-287684-TT

Quyết định số 2759/QĐ-UBND ngày 25/07/2016 của UBND tỉnh

x

147.

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

T-THA-287685-TT

Quyết định số 2759/QĐ-UBND ngày 25/07/2016 của UBND tỉnh

x

148.

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

T-THA-287686-TT

Quyết định số 2759/QĐ-UBND ngày 25/07/2016 của UBND tỉnh

x

149.

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

T-THA-287687-TT

Quyết định số 2759/QĐ-UBND ngày 25/07/2016 của UBND tỉnh

x

150.

Xóa giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

T-THA-287688-TT

Quyết định số 2759/QĐ-UBND ngày 25/07/2016 của UBND tỉnh

X

151.

Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung

BGTVT-THA-285765

Quyết định số 3018/QĐ-UBND ngày 09/8/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

21

Lĩnh vực: Hoạt động tín dụng (03 TTHC)

152.

Phê duyệt biên bản họp Tổ Tiết kiệm và vay vốn.

T-THA-116414-TT

Quyết định số 1958 /QĐ-UBND ngày 26/6/ 2009 của UBND tỉnh

x

153.

Xác nhận danh sách hộ gia đình nghèo đ nghị vay vốn ngân hàng chính sách xã hội.

T-THA-116406-TT

Quyết định số 1958 /QĐ-UBND ngày 26/6/ 2009 của UBND tỉnh

x

154.

Xác nhận danh sách học sinh, sinh viên đ nghị vay vốn Ngân hàng chính sách xã hội

T-THA-116324-TT

Quyết định số 1958 /QĐ-UBND ngày 26/6/ 2009 của UBND tỉnh

x

22

Lĩnh vực Giao dịch bảo đảm (9 TTHC)

155.

Đăng kí thế chấp quyền sử dụng đất, tài sàn gắn liền với đất(gồm trường hợp đăng kí thế chấp quyền sử dụng đất hoặc đăng kí thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hoặc đăng kí tài sản gắn liền với đất

BTP-THA-277383

Quyết định 1997/QĐ-UBND ngày 30/5/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

156.

Đăng kí thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, nhà ở hình thành trong tương lai

BTP-THA-277384

Quyết định 1997/QĐ-UBND ngày 30/5/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

157.

Đăng kí thế chấp tài sản găn liền với đất không phải là nhà ở mà tài sản đó đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận quyền sở hữu trên giấy chứng nhận

BTP-THA-277386

Quyết định 1997/QĐ-UBND ngày 30/5/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

158.

Đăng kí bảo lưu quyền sở hữu trong trường hợp mua bán tài sản gắn liền với đất có bảo lưu quyền sở hữu

BTP-THA-277387

Quyết định 1997/QĐ-UBND ngày 30/5/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

159.

Đăng kí thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản găn liền với đất đã đăng kí

BTP-THA-277388

Quyết định 1997/QĐ-UBND ngày 30/5/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

160.

Sửa chữa sai sót nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng kí do lỗi của cơ quan đăng kí

BTP-THA-277390

Quyết định 1997/QĐ-UBND ngày 30/5/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

161.

Đăng kí văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

BTP-THA-277391

Quyết định 1997/QĐ-UBND ngày 30/5/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

162.

Chuyển tiếp đăng kí thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở

BTP-THA-277392

Quyết định 1997/QĐ-UBND ngày 30/5/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

163.

Xóa đăng kí biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

BTP-THA-277393

Quyết định 1997/QĐ-UBND ngày 30/5/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

23

Lĩnh vực: Bồi thường nhà nước trong hoạt động quản lý hành chính ( 01TT)

164.

Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại.

BTP-THA-277447

Quyết định số 3148/QĐ-UBND ngày 21/08/2018 của UBND tỉnh

x

24

Lĩnh vực: lao động, tiên lương, quan hệ lao động ( 01 TT)

165.

Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm pu chia

T-THA-286852-TT

Quyết định số 4293 /QĐ-UBND ngày 01/11/2016 của UBND tỉnh

x

25

Lĩnh vực: Thi đua, Khen thưởng (10 TTHC)

166.

Công nhận danh hiệu “công dân gương mẫu” “gia đình kiểu mẫu” học và làm theo lời dạy của Chủ tịch Hồ Chí Minh trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

T-THA-287817-TT

Quyết định số: 4192 /QĐ-UBNDngày 28/10/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

167.

Công nhận hộ nông dân sản xuất kinh doanh giỏi, chi hội nông dân sản xuất phong trào giỏi cấp xã

THA - 289655

QĐ 1407/QĐ-UBND ngày 19/4/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

x

168.

Thủ tục tặng giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thực hiện nhiệm vụ chính trị

QĐ 3587/QĐ-UBND ngày 21/9/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

x

169.

Thủ tục tặng giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề

QĐ 3587/QĐ-UBND ngày 21/9/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

x

170.

Thủ tục tặng giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất

QĐ 3587/QĐ-UBND ngày 21/9/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh xHóax

171.

Thủ tục tặng giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho gia đình

QĐ 3587/QĐ-UBND ngày 21/9/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

x

172.

Thủ tục xét truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Vietj Nam anh hùng”

BQP-THA-238404

QĐ 1382/QĐ-UBND ngày 18/4/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

x

173.

Thủ tục xét tặng danh hiệu vinh dự Bà mẹ việt nam anh hùng

BQP-THA-238404

QĐ 1382/QĐ-UBND ngày18/4/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

x

174.

Thủ tục tặng danh hiệu lao động tiên tiến

QĐ 3587/QĐ-UBND ngày 21/9/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

x

26

Lĩnh vực: Dân số - Kế hoạch hóa gia đình (01 TTHC)

175.

Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số

BYT-THA-286790

Quyết định 1007/ QĐ-UBND ngày 22/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

27

Lĩnh vực tôn giáo ( 10 TTHC)

176.

Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng

Quyết định 2742/ QĐ-UBND ngày 19/7/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

177.

Thủ tục đăng bổ sung ký hoạt động tín ngưỡng

Quyết định 2742/ QĐ-UBND ngày 19/7/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

178.

Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung

Quyết định 2742/ QĐ-UBND ngày 19/7/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

x

179.

Thủ tục đăng ký danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã

Quyết định 2742/ QĐ-UBND ngày 19/7/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

180.

Thủ tục đăng ký danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã

Quyết định 2742/ QĐ-UBND ngày 19/7/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

181.

Thủ tục thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung

Quyết định 2742/ QĐ-UBND ngày 19/7/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

182.

Thủ tục thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã

Quyết định 2742/ QĐ-UBND ngày 19/7/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

183.

Thủ tục thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác

Quyết định 2742/ QĐ-UBND ngày 19/7/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

184.

Thủ tục thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung

Quyết định 2742/ QĐ-UBND ngày 19/7/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

185.

Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

Quyết định 2742/ QĐ-UBND ngày 19/7/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

28

Lĩnh vực Nông thôn mới (02 TTHC)

186.

Đăng ký thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới

THA-289660

QĐ 1822/QĐ-UBND ngày 17/5/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

x

187.

Xét, công nhận thôn, bản đạt chuẩn nông thôn mới

THA-289661

QĐ 1822/QĐ-UBND ngày 17/5/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

x

29

Lĩnh vực Giải quyết khiếu nại (01 TTHC)

188.

Giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã

TTR-THA-4

QĐ 1605/QĐ-UBND ngày 04/5/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

x

30

Lĩnh vực: Giải quyết tố cáo (01 TTHC)

189.

Giải quyết tố cáo tại cấp xã

TTR – THA-11

QĐ 1605/QĐ-UBND ngày 04/5/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

x

31

Lĩnh vực Tiếp công dân (01 TTHC)

190. 1

Thủ tục tiếp công dân tại xã

TTR – THA-15

QĐ 1605/QĐ-UBND ngày 04/5/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

x

32

Lĩnh vực xử lý đơn thư (01 TTHC)

191. 1

Thủ tục xử lý đơn thư tại cấp xã

TTR – THA-22

QĐ 1605/QĐ-UBND ngày 04/5/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

x

33

Lĩnh vực: Phòng chống tham nhũng

192. 1

Kê khai tài sản, thu nhập

TTR – THA - 16

Quyết định 1605/QĐ-UBND ngày 04/5/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

x

193. 1

Công khai Bản kê khai tài sản, thu nhập

TTR – THA - 17

Quyết định 1605/QĐ-UBND ngày 04/5/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

x

194. 1

Xác minh tài sản, thu nhập

TTR – THA - 18

Quyết định 1605/QĐ-UBND ngày 04/5/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

x

195. 1

Tiếp nhận yêu cầu giải trình

TTR – THA - 27

Quyết định 1605/QĐ-UBND ngày 04/5/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

x

196. 1

Thủ tục thực hiện việc giải trình

TTR – THA - 28

Quyết định 1605/QĐ-UBND ngày 04/5/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh

x

34

Lĩnh vực Thể dục thể thao

197. 1

Công nhận câu lạc bộ thể thao cơ

BV-THA-27881

Quyết định 3577/QĐ-UBND ngày 21/9/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh

x

35

Lĩnh vực Đấu thầu

198. 1

Giải quyết kiến nghị các vấn đề liên quan trong quá trình lựa chọn nhà thầu

BKH-THA-271854

Quyết định 3578/QĐ-UBND ngày 21/9/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh

x

199. 1

Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu

BKH-THA-271855

x

36

Lĩnh vực Chính quyền địa phương

200.

Thực hiện chính sách hỗ trợ đối với những người hoạt động không chuyên trách thôi đảm nhiệm chức danh sau khi sát nhập thành thôn, tổ dân phố mới

THA-289680

Quyết định 3586/QĐ-UBND ngày 21/9/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh

x

37

Lĩnh vực Giảm nghèo

201.

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trong năm

BLĐ-TBVXH-THA-286341

Quyết định 3583/QĐ-UBND ngày 21/9/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh

x

202.

Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo trong năm

BLĐ-TBVXH-THA-286342

Quyết định 3583/QĐ-UBND ngày 21/9/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh

x

38

Lĩnh vực giáo dục đào tạo

203.

Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học

BGD-THA-285397

Quyết định 1001/QĐ-UBND ngày 21/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh

x

204.

Cho phép thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại

BGD-THA-285396

Quyết định 1001/QĐ-UBND ngày 21/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh

X

205.

Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

BGD-THA-285393

Quyết định 1001/QĐ-UBND ngày 21/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh

X

206.

Sát nhập, chia, tách lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

BGD-THA-285394

Quyết định 1001/QĐ-UBND ngày 21/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh

X

207.

Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập(theo yêu cầu của Tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập)

BGD-THA-285395

Quyết định 3353/QĐ-UBND ngày 21/9/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh

x

39

Lĩnh vực Lễ hội

208. 2

Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã

BVH-THA-279069

Quyết định 4061/QĐ-UBND ngày 18/10/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh

x

40

Lĩnh vực: Thuỷ lợi

209. 2

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

BNN-THA-288387

Quyết định 106/QĐ-UBND ngày 07/01/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa

X

210. 2

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó tình huống khẩn cấp thẩm quyền UBND cấp xã

BNN-THA-288388

Quyết định 106/QĐ-UBND ngày 07/01/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa

X

41

Lĩnh vực: Chính sách

211.

Thủ tục giải quyết chế độ hỗ trợ và cấp “giấy chứng nhận” đối với người tham gia kháng chiến, chiến tranh bảo vệ tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế đang định cư ở nước ngoài ủy quyền cho nhân thân ở trong nước kê khai, nhận chế độ

BQP-THA-278409

Quyết định 1382/QĐ-UBND ngày 18/4/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa

X

212.

Thủ tục cấp chế độ trợ cấp 1 lần, cấp giấy “chứng nhận” đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh BVTQ và làm NV Quốc tế

BQP-THA-278227

X

213.

Thủ tục xác nhận đối với quân dân đã xuất ngũ bị bệnh cũ tái phát dẫn đến tâm thần quy định tại điểm h, khoản 1, điều 33 Nghị định 31/2013/NĐ-CP

BQP-THA-255049

X

214.

Thủ tục xác nhậ liệt sỹ đối với những trường hợp mất tích quy định tại điển k, khoản 1, điều 17 của Nghị định số 31/2013/NĐ-CP sau khi cơ quan có thẩm quyền kết luận chưa có chứng cứ phản bội, đầu hang, chiều hồi, đào ngũ

BQP-THA-255037

X

215.

Thủ tục cấp lại hồ sơ và thủ tục truy lĩnh trợ cấp thương tật đối với thương binh ngừng hưởng do khách quan hoặc do thất lạc hồ sơ

BQP-THA-255047

X

216.

Thủ tục xác nhận đối với người bị thương đã chuyển ra ngoài Quân đội chưa được giám định thương tật

BQP-THA-255040

X

217.

Thủ tục xác nhận liệt sỹ đối với những trường hợp hy sinh từ 31/12/1994 trở về trước

BQP-THA-255039

X

218.

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp 1 lần đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân dân nhập ngũ sau 30/4/1975, trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc hoặc làm nhiệm vụ Quốc tế có từ đủ 20 năm trở lên phục vụ trong Quân đội, cơ yếu, đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc(đối tượng từ trần)

BQP-THA-255045

X

219.

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp 1 lần đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân dân nhập ngũ sau 30/4/1975, trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc hoặc làm nhiệm vụ Quốc tế có từ đủ 20 năm trở lên phục vụ trong Quân đội, cơ yếu, đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc

BQP-THA-255038

X

220.

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp hàng tháng đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân dân nhập ngũ sau 30/4/1975, trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc hoặc làm nhiệm vụ Quốc tế có từ đủ 20 năm trở lên phục vụ trong Quân đội, cơ yếu, đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc

BQP-THA-255085

X

221.

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp hàng tháng đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân dân, công nhân viên Quốc phòng; dân quân tự vệ tực tiếp tham gia chiến tranh và làm nhiên vụ Quốc tế sau 30/4/1975, có dưới 15 năm công tác đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc (đối tượng thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Quốc phòng)

BQP-THA-193105

X

222.

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp hàng tháng đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân dân, công nhân viên Quốc phòng; dân quân tự vệ tực tiếp tham gia chiến tranh và làm nhiên vụ Quốc tế sau 30/4/1975, có dưới 15 năm công tác đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc (đối tượng đã từ trần do Bộ Quốc phòng giải quyết)

BQP-THA-193116

X

223.

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp 1 lần đối với công nhận viên chức Nhà nước, chuyên gia các ngành; cán bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia chiến tranh BVTQ và làm nhiệm vụ Quốc tế sau ngày 30/4/1975, đã thôi việc về gia đình(đối tượng thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh)

BQP-THA-193134

X

224.

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp 1 lần đối với công nhận viên chức Nhà nước, chuyên gia các ngành; cán bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia chiến tranh BVTQ và làm nhiệm vụ Quốc tế sau ngày 30/4/1975, đã thôi việc về gia đình(đối tượng đã từ trần thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh)

BQP-THA-193153

X

225.

Thực hiện chế độ đối với quân nhân là người dân tộc ít người thuộc Quân khu 7,9

BQP-THA-105670

X

226.

Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp 1 lần đối với quân dân tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước có dưới15 năm công tác trong quân đội đã phục viên, xuất ngũ về địa phương(đối tượng cư trú ở địa phương khác không còn lưu giữ được giấy tờ)

BQP-THA-105275

X

227.

Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp 1 lần đối với quân dân tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước có dưới15 năm công tác trong quân đội đã phục viên, xuất ngũ về địa phương(bao gồm cả đối tượng đã từ trần)

BQP-THA-105246

X

228.

Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp 1 lần đối với quân dân tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước có đủ 15 năm đến dưới 20 năm công tác trong quân đội đã phục viên, xuất ngũ về địa phương(bao gồm cả đối tượng đã từ trần)

BQP-THA-105068

X

229.

Thủ tục thực hiện chế độ 1 lần đối tượng du kích thôn, ấp ở miền Nam trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước theo quyết định 188/2007/QĐ-Ttg

BQP-THA-105030

X

230.

Thủ tục thực hiện chế độ 1 lần đối tượng du kích thôn, ấp ở miền Nam trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước theo quyết định 188/2007/QĐ-Ttg(đối tượng cư trú ở địa phương khác)

BQP-THA-105045

X

231.

Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp 1 lần đối với dân quân tập trung ở Miền Bắc, du kích tập trung ở miền Nam(bao gồm cả lực lượng mật quốc phòng), đối tượng lưu trú ở địa phương khác không còn lưu giữ giấy tờ

BQP-THA-104996

X

232.

Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp 1 lần đối với dân quân tập trung ở Miền Bắc, du kích tập trung ở miền Nam(bao gồm cả lực lượng mật quốc phòng)

BQP-THA-104949

X

233.

Thủ tục thực hiện chế độ 1 lần đối với hạ sỹ quan, chiến sỹ Quân đội theo Quyết định 188/2007/QĐ-TTg (đối tượng lưu trú ở địa phương khác không còn lưu giữ giấy tờ)

BQP-THA-104915

X

234.

Thủ tục thực hiện chế độ 1 lần đối với hạ sỹ quan, chiến sỹ Quân đội theo Quyết định 188/2007/QĐ-TTg (đối tượng lập hồ sơ lần đầu)

BQP-THA-104509

X

235.

Thủ tục thực hiện chế độ 1 lần đối với hạ sỹ quan, chiến sỹ Quân đội đã được hưởng chế độ trợ cấp 1 lần theo QĐ 290/2005/QĐ-TTg (nay bổ sung theo quyết định 188/2007/QĐ-TTg)

BQP-THA-104895

X

236.

Thủ tục thực hiện chế độ 1 lần đối với hạ sỹ quan, chiến sỹ Quân đội tham gia chiến đấu , hoạt động ở chiến trường B,C,K sau đó trở thành người hưởng lương

BQP-THA-104467

X

237.

Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp 1 lần đối với quân nhân, công nhân viên chức quốc phòng, trực tiếp tham gia kháng chiến chỗng Mỹ cứu nước nhưng chưa hưởng chế độ chính sách của Đảng, Nhà nước (đối tượng cư trú ở địa phương khác không còn lưu trữ được giấy tờ) những chưa được hưởng

BQP-THA-104429

X

238.

Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp 1 lần đối với quân nhân, công nhân viên chức quốc phòng, trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chế độ, chính sách của Đảng và Nhà nước

BQP-THA-104368

X

144

94

BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

Đăng lúc: 08/10/2019 10:28:00 (GMT+7)

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TẠI CẤP XÃ

( Đến thời điểm 04.10.2019)

Tổng số lĩnh vực: 41lĩnh vực

Tổng số: 238 TTHC

TT Lĩnh vực

STT

Tên TTHC

Số seri trên CSDL quốc gia

Quyết định công bố

LT

MC

1

Lĩnh vực: Nông nghiệp (01 TTHC)

1.

Cấp sổ vịt chạy đồng

14.NN.01

T-THA-116305-TT

Quyết định số 2895/QĐ-UBND ngày 27/8/2009 của UBND tỉnh

x

2

Lĩnh vực: Lâm nghiệp (03 TTHC)

2.

Khai thác gỗ rừng trồng tập trung bằng vốn do chủ rừng tự đầu tư hoặc Nhà nước hỗ trợ, gỗ rừng trồng trong vườn nhà, trang trại và cây gỗ trồng phân tán.

T-THA-263877-TT

Quyết định số 3304 /QĐ-UBND ngày 10/10/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

3.

Hỗ trợ trồng rừng sau đầu tư đối với hộ gia đình, cá nhân.

T-THA-263880-TT

Quyết định số 3304 /QĐ-UBND ngày 10/10/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

4.

Hỗ trợ đầu tư trồng rừng (hỗ trợ trước) đối với hộ gia đình, cá nhân.

T-THA-263881-TT

Quyết định số 3304 /QĐ-UBND ngày 10/10/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh

(Tại QĐ này công bố sđ, bs nhng nội dung TTHC lần đầu công bố cho xã)

x

3

Lĩnh vực: Bảo vệ thực vật (01 TTHC)

5.

Xác nhận hoạt động dịch vụ bảo vệ thực vật

T-THA-287689-TT

Quyết định số 4481 /QĐ-UBND ngày 18/11/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

4

Lĩnh vực: phòng chống tệ nạn xã hội (5 TTHC)

6.

Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình

Quyết định 3863/QĐ-UBND ngày 6/10/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

7.

Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại cộng đồng

Quyết định 3863/QĐ-UBND ngày 6/10/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

8.

Hoãn chấp hành quyết định cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng

Quyết định 3863/QĐ-UBND ngày 6/10/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

9.

Miễn chấp hành quyết định cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng

Quyết định 3863/QĐ-UBND ngày 6/10/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

10.

Hỗ trợ văn hóa, học nghề trợ cấp khó khăn ban đầ cho bạn nhân

Quyết định 3863/QĐ-UBND ngày 6/10/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

5

Lĩnh vực: Phát triển nông thôn (02 TTHC)

11.

Cấp Giấy chứng nhận kinh tế trang trại

T-THA-227673-TT

Quyết định số 316/QĐ-UBND ngày 21/01/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

12.

Cấp đổi Giấy chứng nhận kinh tế trang trại trong trường hợp thay đổi tên chủ trang trại hoặc thay đổi về lĩnh vực sản xuất của trang trại

T-THA-227674-TT

Quyết định số 316/QĐ-UBND ngày 21/01/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

6

Lĩnh vực: Giáo dục và Đào tạo (04 TTHC)

13.

Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học

BGD-THA-285397

Quyết định số 1001 QĐ-UBND ngày 21/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

14.

Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

BGD-THA-285393

Quyết định số 1001 QĐ-UBND ngày 21/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

15.

Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại

BGD-THA-285396

Quyết định số 1001 QĐ-UBND ngày 21/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

16.

Sát nhập, chia tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

BGD-THA-285394

Quyết định số 1001 QĐ-UBND ngày 21/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

17.

Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập( theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập)

BGD-THA-285395

Quyết định số 3353/QĐ-UBND ngày 06/9/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

7

Lĩnh vực: Đất đai (24 TT)

18.

Thủ tục hòa giải tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã.

Chưa có

Quyết định công bố 2555/QĐ-BTNMT ngày 20/10/2017.

x

19.

Thủ tục đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu.

BTN-THA-265125

Quyết định 2727/QĐ-UBND ngày 08/7/2019

x

20.

Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định.

BTN-THA-265126

Quyết định 2727/QĐ-UBND ngày 08/7/2019

x

21.

Thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.

BTN-THA-265127

Quyết định 2727/QĐ-UBND ngày 08/7/2019

x

22.

Thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận.

BTN-THA-265128

Quyết định 2727/QĐ-UBND ngày 08/7/2019

x

23.

Thủ tục đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề.

BTN-THA-265129

Quyết định 2727/QĐ-UBND ngày 08/7/2019

x

24.

Thủ tục gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế.

BTN-THA-265130

Quyết định 2727/QĐ-UBND ngày 08/7/2019

x

25.

Thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường

hợp có nhu cầu.

BTN-THA-265131

Quyết định 2727/QĐ-UBND ngày 08/7/2019

x

26.

Thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất.

BTN-THA-265132

Quyết định 2727/QĐ-UBND ngày 08/7/2019

x

27.

Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

BTN-THA-265133

Quyết định 2727/QĐ-UBND ngày 08/7/2019

x

28.

Thủ tục đính chính Giấy chứng nhận đã cấp.

BTN-THA-265134

Quyết định 2727/QĐ-UBND ngày 08/7/2019

x

29.

Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện

BTN-THA-265135

Quyết định 2727/QĐ-UBND ngày 08/7/2019

x

30.

Đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu

BTN-THA-265136

Quyết định 2727/QĐ-UBND ngày 08/7/2019

x

31.

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu; tăng thêm diện tích do nhận tặng cho, chuyển nhượng, thừa kế trong trường hợp thửa đất gốc chưa được cấp giấy chứng nhận.

BTN-THA-265137

Quyết định 2727/QĐ-UBND ngày 08/7/2019

x

32.

Đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu ko đồng thời là người sử dụng đất.

BTN-THA-265138

Quyết định 2727/QĐ-UBND ngày 08/7/2019

x

33.

Thủ tục đăng ký thay đổi đối với tài sản gắn liền với đất của người sử dụng đất đã được cấp Giấy chứng nhận.

BTN-THA-265139

Quyết định 2727/QĐ-UBND ngày 08/7/2019

x

34.

Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được nhà nước giao đất để quản lý.

BTN-THA-265110

Quyết định 2727/QĐ-UBND ngày 08/7/2019

x

35.

Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở.

BTN-THA-265141

Quyết định 2727/QĐ-UBND ngày 08/7/2019

x

36.

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất; quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng.

BTN-THA-265142

Quyết định 2727/QĐ-UBND ngày 08/7/2019

x

37.

Thủ tục bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm.

BTN-THA-265143

Quyết định 2727/QĐ-UBND ngày 08/7/2019

x

38.

Thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án, thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chi quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất của hộ

gia đình vào doanh nghiệp tư nhân.

BTN-THA-265144

Quyết định 2727/QĐ-UBND ngày 08/7/2019

x

39.

Thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất ko thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất.

BTN-THA-265145

Quyết định 2727/QĐ-UBND ngày 08/7/2019

x

40.

Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất.

BTN-THA-265146

Quyết định 2727/QĐ-UBND ngày 08/7/2019

x

41.

Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền

BTN-THA-265147

Quyết định 2727/QĐ-UBND ngày 08/7/2019

x

8

Lĩnh vực: Môi trường (04)

42.

Xác nhận đề án bảo vệ môi trường đơn giản

T-THA-287813-TT

Quyết định số 3617/QĐ-UBND ngày 19/09/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

43.

Tham vấn ý kiến đề án bảo vệ môi trường chi tiết

T-THA-287814-TT

Quyết định số 3617/QĐ-UBND ngày 19/09/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

44.

Xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường

T-THA-287815-TT

Quyết định số 3617/QĐ-UBND ngày 19/09/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

45.

Tham vấn báo cáo đánh giá tác động môi trường

T-THA-287816-TT

Quyết định số 3617/QĐ-UBND ngày 19/09/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

46.

Xác nhận hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẽ lợi ích

BTM-THA-265047

Quyết đính số 1079/QĐ-UBND ngày 27/3/2019

x

9

Lĩnh vực: Thư viện (02 TTHC)

47.

Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng có vốn sách từ 500 bản đến dưới 1.000 bản.

T-THA-116197-TT

Quyết định số 2895/QĐ-UBND ngày 27/8/2009 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

48.

Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 500 bản đến dưới 1.000 bản.

T-THA-289316

Quyết định số 3449/QĐ-UBND ngày 12/9/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

10

Lĩnh vực: Văn hóa cơ sở (02 TTHC)

49.

Xét tặng danh hiệu Gia đình văn hoá hàng năm

BVH-THA-279076

Quyết định số 4531/QĐ-UBND ngày 14/11/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

50.

Xét tặng giấy khen Gia đình văn hoá hàng năm

BVH-THA-279076

Quyết định số 4531/QĐ-UBND ngày 14/11/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

51.

Công nhận gia đình văn hóa

BVH-THA-218937

Quyết định 3577/QĐ-UBND ngày 21/9/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh

x

11

Lĩnh vực: Người có công (23 TTHC)

52.

Thủ tục xác nhận vào đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ; đơn đề nghị thăm viếng mộ liệt sĩ.

T-THA-286992-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

X

53.

Thủ tục ủy quyền hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công hoặc thân nhân người có công

T-THA-286991-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

54.

Thủ tục hưởng mai táng, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần

T-THA-288225-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

55.

Thủ tục giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng cho thân nhân khi người có công với cách mạng từ trần.

T-THA-288226-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

56.

Thủ tục giải quyết chế độ đối với thân nhân liệt sĩ.

T-THA-288227-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

57.

Thủ tục giải quyết chế độ đối với Anh hùng LLVTND, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến.

T-THA-288228-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

58.

Thủ tục giải quyết chế độ đối với thương binh, người hưởng chính sách như thương binh.

T-THA-288229-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

59.

Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học.

T-THA-288230-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

60.

Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học.

T-THA-288231-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

61.

Thủ tục giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày.

T-THA-288232-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

62.

Thủ tục giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế.

T-THA-286838-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

63.

Thủ tục giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng.

T-THA-288233-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

64.

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.

T-THA-288234-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

65.

Thủ tục giải quyết chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt Nam anh hùng.

T-THA-288235-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

66.

Hồ sơ thực hiện chế độ trợ cấp 1 lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến được tặng huân chương, huy chương chết trước ngày 01/01/1995 mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi

BLĐ-TBVXH-THA-286173

Quyết định số 3124/QĐ-UBND ngày 02/8/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

67.

Thủ tục mua bảo hiểm y tế đối với người có công và thân nhân.

T-THA-288237-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

68.

Thủ tục xác nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đối với người bị thương không thuộc lực lượng công an, quân dội trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trở về trước không còn giấy tờ.

T-THA-288238-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

69.

Thủ tục bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ

T-THA-286805-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

70.

Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến.

T-THA-288239-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

71.

Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến.

T-THA-288240-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

72.

Thủ tục thực hiện chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo đối với người có công với cách mạng và con của họ.

T-THA-288241-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

73.

Thủ tục hỗ trợ, di chuyển hài cốt liệt sĩ.

T-THA-288242-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

74.

Thủ tục giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

T-THA-288243-TT

Quyết định số 540/QĐ-UBND ngày 20/2/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

12

Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội (15 TTHC)

75.

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng , hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hang tháng

BLĐ-TBVXH-THA-286110

QĐ 769/QĐ-UBND ngày 05/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

x

76.

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn huyện, quận, thị xã, thành phổ thuộc tỉnh

BLĐ-TBVXH-THA-286111

QĐ 769/QĐ-UBND ngày 05/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

x

77.

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các huyện, quận, thị xã, thành phổ thuộc tỉnh

BLĐ-TBVXH-THA-286112

QĐ 769/QĐ-UBND ngày 05/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

x

78.

Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp

QĐ 1711/QĐ-UBND ngày 25/5/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

x

79.

Hỗ trợ mai tang phí cho đối tượng bảo trợ xã hội được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng

QĐ 1711/QĐ-UBND ngày 25/5/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

x

80.

Đổi, cấp lại giấy xác nhận khuyết tật

BLĐ-TBVXH-THA-286126

QĐ 2236/QĐ-UBND ngày 11/6/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

x

81.

Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp giấy xác nhận khuyết tật

BLĐ-TBVXH-THA-286127

QĐ 2236/QĐ-UBND ngày 11/6/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

x

82.

Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở

QĐ 1711/QĐ-UBND ngày 25/5/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

x

83.

Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ chi phí mai táng

QĐ 1711/QĐ-UBND ngày 25/5/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

x

84.

Xác nhận hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2014-2015 thuộc diện đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng BHYT

QĐ 1711/QĐ-UBND ngày 25/5/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

x

85.

Hỗ trợ chi phí, khuyến khích sử dụng hình thức hoả táng trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá(đối với các đối tượng mà thân nhân được hưởng chính sách hỗ trợ từ nguồn kinh phí giao cho địa phương quản lý)

THA-289679

QĐ 3581/QĐ-UBND ngày 21/9/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

x

86.

Tiếp nhận đối tượng BTXH có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh

BLĐ-TBVXH-THA-286376

QĐ 3583/QĐ-UBND ngày 21/9/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

x

87.

Tiếp nhận đối tượng BTXH có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

BLĐ-TBVXH-THA-286387

QĐ 3583/QĐ-UBND ngày 21/9/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

x

88.

Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10đối tượng có hoàn cảnh khó khăn

BLĐ-TBVXH-THA-286391

QĐ 3583/QĐ-UBND ngày 21/9/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

x

89.

Tiếp nhận đối tượng chưa thành niên không có nơi cư trú ổn định bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn vào cơ sở trợ giúp trẻ em

BLĐ-TBVXH-THA-286194

QĐ 3857/QĐ-UBND ngày 08/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

x

13

Lĩnh vực trẻ em ( 05 TTHC)

90.

Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em

T-THA-289264-TT

Quyết định số 3479/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

91.

Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em

T-THA-289265-TT

Quyết định số 3479/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

92.

Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt

T-THA-289268-TT

Quyết định số 3479/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

93.

Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình người chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em

T-THA-289269

Quyết định số 3479/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

94.

Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em

T-THA-289270-TT

Quyết định số 3479/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

95.

Xác nhận hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích

BTM-THA-265047

Quyết định số 1079/QĐ-UBND ngày 27/03/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

14

Lĩnh vực: Hộ tịch (23 TTHC)

96.

Đăng ký khai sinh

T-THA-286683-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

97.

Đăng ký kết hôn

T-THA-286684-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

98.

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

T-THA-286685-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

99.

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

T-THA-286686-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

100.

Đăng ký khai tử

T-THA-286687-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

101.

Đăng ký khai sinh lưu động

T-THA-286688-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

102.

Đăng ký kết hôn lưu động

T-THA-286689-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

103.

Đăng ký khai tử lưu động

T-THA-286690-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

104.

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

T-THA-286691-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

105.

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

T-THA-286692-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

106.

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

T-THA-286693-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

107.

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

T-THA-286694-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

108.

Đăng ký giám hộ

T-THA-286695-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

109.

Đăng ký chấm dứt giám hộ

T-THA-286696-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

110.

Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch

T-THA-286697-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

111.

Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

T-THA-286698-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

112.

Đăng ký lại khai sinh

T-THA-286699-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

113.

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

T-THA-286700-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

114.

Đăng ký lại kết hôn

T-THA-286701-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

115.

Đăng ký lại khai tử

T-THA-286702-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

116.

Cấp bản sao Trích lục hộ tịch

T-THA-286703-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

117.

Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ dưới 6 tuổi

BTP-THA-276665

Quyết định số 866/QĐ-UBND ngày 11/3/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

118.

Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ dưới 6 tuổi

BTP-THA-276670

Quyết định số 866/QĐ-UBND ngày 11/3/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

15

Lĩnh vực: Chứng thực (11 TTHC)

119.

Cấp bản sao từ sổ gốc

BTP-THA-276593

Quyết định số 2192/QĐ-UBND ngày 12/6/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

120.

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

BTP-THA-276594

Quyết định số 2192/QĐ-UBND ngày 12/6/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

121.

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

BTP-THA-276597

Quyết định số 2192/QĐ-UBND ngày 12/6/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

122.

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

BTP-THA-276598

Quyết định số 2192/QĐ-UBND ngày 12/6/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

123.

Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

BTP-THA-276599

Quyết định số 2192/QĐ-UBND ngày 12/6/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

124.

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

BTP-THA-276600

Quyết định số 2192/QĐ-UBND ngày 12/6/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

125.

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

BTP-THA-276614

Quyết định số 2192/QĐ-UBND ngày 12/6/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

126.

Chứng thực di chúc

BTP-THA-276616

Quyết định số 2192/QĐ-UBND ngày 12/6/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

127.

Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

BTP-THA-276618

Quyết định số 2192/QĐ-UBND ngày 12/6/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

128.

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

BTP-THA-276620

Quyết định số 2192/QĐ-UBND ngày 12/6/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

129.

Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở.

BTP-THA-276622

Quyết định số 2192/QĐ-UBND ngày 12/6/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

16

Lĩnh vực: nuôi con nuôi (03 TTHC)

130.

Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước

Quyết định số 1880/QĐ-UBND ngày 20/5/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

131.

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

Quyết định số 2628/QĐ-UBND ngày 24/7/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

132.

Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

Quyết định số 2628/QĐ-UBND ngày 24/7/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

x

17

Lĩnh vực: giáo dục pháp luật (2 TTHC)

133.

Công nhận tuyên truyền viên pháp luật cấp xã

BTP-THA-277372

Quyết định số 924/QĐ-UBND ngày 15/3/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

134.

Cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật cấp xã

BTP-THA-277373

Quyết định số 924/QĐ-UBND ngày 15/3/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

x

18

Hòa giải ở cơ sở ( 04 TT)

135. 2

Hỗ trợ hoà giải viên khi hoà giải viên gặp rủi ro ảnh hưởng đến sức khoẻ, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hoà giải

BTP-THA-277448

Quyết định 3858/QĐ-UBND ngày 08/10/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh

x

136. 2

Công nhận hoà giải viên

BTP-THA-277449

Quyết định 3858/QĐ-UBND ngày 08/10/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh

x

137. 2

Công nhận tổ trưởng tổ hoà giải viên

BTP-THA-277452

Quyết định 3858/QĐ-UBND ngày 08/10/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh

x